Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
A
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 2 kết quả:
有时 hữu thì
•
有時 hữu thì
1
/2
有时
hữu thì
[
hữu thời
]
giản thể
Từ điển phổ thông
có lúc, có khi, một lúc nào đó
有時
hữu thì
[
hữu thời
]
phồn thể
Từ điển phổ thông
có lúc, có khi, một lúc nào đó
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bốc toán tử - 卜算子
(
Nghiêm Nhị
)
•
Hung niên kỳ 4 - 凶年其四
(
Nguyễn Khuyến
)
•
Hựu quan đả ngư - 又觀打魚
(
Đỗ Phủ
)
•
Ngôn hoài - 言懷
(
Không Lộ thiền sư
)
•
Thôi thị đông sơn thảo đường - 崔氏東山草堂
(
Đỗ Phủ
)
•
Thu thanh phú - 秋聲賦
(
Âu Dương Tu
)
•
Thuỷ cốc dạ hành ký Tử Mỹ, Thánh Du - 水谷夜行寄子美聖俞
(
Âu Dương Tu
)
•
Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二
(
Nguyễn Du
)
•
Tử quy - 子規
(
Cố Huống
)
•
Tương phùng hành - 相逢行
(
Lý Bạch
)